ô rô

Học thuật
Thân thiện
ô rô

Ô rô mọc thành bụi dọc theo bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây nhỡ, gai, thường mọc hoang dại: "ô rô" tên gọi của một loại cây thân gỗ nhỏ hoặc cây bụi lớn, trên thân cành thường gai nhọn. Hoa của cây ô rô màu trắng hoặc xanh tím.
    • Cây ưa ẩm, thường mọc ở ven sông, bờ suối hoặc vùng đất ngập mặn gần biển: Loài cây này thường được tìm thấynhững nơi đất ẩm ướt, dọc theo các bờ sông, kênh rạch hoặc các vùng đất cát ven biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dọc theo bờ sông mọc rất nhiều cây ô rô. (Nhiều cây ô rô mọc dọc theo bờ sông.)
    • ngoại tôi thường hái ô rô để nấu nước uống. ( ngoại tôi thường hái cây ô rô để sắc thuốc.)
    • Những bụi ô rô gai nhọn mọc san sátvùng đầm lầy. (Những bụi cây ô rô đầy gai nhọn mọc dày đặcvùng đầm lầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bụi ô rô": cụm từ thường dùng để chỉ một đám cây ô rô mọc tập trung với nhau.
    • Con đường nhỏ bị che khuất bởi những bụi ô rô.
  • "gai ô rô": dùng để nhấn mạnh đặc điểm gai nhọn, sắc của loài cây này, đôi khi được dùng trong cách nói ẩn dụ.
    • Tính anh ấy cứng đầu như gai ô rô vậy.
Biến thể từ liên quan
  • Cây ô rô tía: Một biến thể hoặc loài cây đặc điểm tương tự, thường chỉ loài hoa màu tím đậm hơn.
  • Cây ô rô cạn: Cách gọi để phân biệt với các loài ô rô mọcvùng nước lợ hoặc ngập mặn.
Từ đồng nghĩa
  • Cây gai: Tên gọi chung cho các loại cây gai, nhưng ít đặc trưng hơn "ô rô".
  • Cây bờ sông: Cách gọi theo địa điểm sinh sống, nhưng không chỉ riêng cây ô rô.
Thông tin thêm
  • Đặc điểm nhận dạng: Cây ô rô dễ nhận biết nhờ thân gai sắc, hoa mọc thành chùmđầu cành với màu trắng hoặc xanh tím. cây cũng có thể gaimép.
  • Công dụng: Trong dân gian, các bộ phận của cây ô rô (như rễ, ) đôi khi được sử dụng trong một số bài thuốc nam. Cây còn tác dụng giữ đất, chống xói mònbờ sông, bờ biển.
ô rô

Ô rô mọc thành bụi dọc theo bờ sông.

  1. Loài cây nhỡ, gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.